mua buôn

Học thuật
Thân thiện
mua buôn

Một người chủ cửa hàng mua buôn rau quả từ một nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mua một số lượng lớn hàng hóa một lần: Hành động mua hàng với số lượng nhiều, thường trực tiếp từ nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc đại cấp trên, với mục đích chính để bán lại, chứ không phải để sử dụng trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cửa hàng tạp hóa của bác ấy thường mua buôn đường gạo từ các đại lớn. (Hành động mua số lượng lớn để về bán lẻ.)
    • Các chợ đầu mối nơi người bán hàng có thể mua buôn rau củ với giá rẻ hơn. (Chỉ việc mua số lượng lớn từ nguồn cung cấp chính.)
    • Doanh nghiệp mới của ấy chuyên mua buôn vải vóc từ các nhà máy dệt. (Mua số lượng lớn trực tiếp từ nơi sản xuất để phân phối lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoạt động mua buôn": chỉ toàn bộ quá trình, công việc kinh doanh liên quan đến việc mua bán số lượng lớn.
    • Hoạt động mua buôn nông sản đòi hỏi vốn lưu động lớn kho bãi rộng.
  • "Giá mua buôn": mức giá áp dụng khi mua với số lượng lớn, thường thấp hơn giá bán lẻ.
    • Nếu đặt hàng với số lượng trên 1000 chiếc, công ty sẽ được hưởng giá mua buôn.
Biến thể từ gần giống
  • Bán buôn (động từ): hành động bán hàng với số lượng lớn cho người bán lẻ, đối tác thương mại.
    • Công ty này chỉ bán buôn, không bán lẻ cho khách hàng cá nhân.
  • Buôn bán (động từ): từ chung chỉ hoạt động thương mại, mua đi bán lại để kiếm lời, phạm vi nghĩa rộng hơn.
  • Đầu mối (danh từ): nơi tập trung, phân phối hàng hóa số lượng lớn.
    • Chợ Đầu mối Bình Điền nơi mua buôn thực phẩm lớn nhất khu vực phía Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Mua sỉ: (thông tục) có nghĩa tương tự "mua buôn", thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Giá này giá mua sỉ, nếu mua lẻ sẽ đắt hơn.
Từ trái nghĩa
  • Mua lẻ: hành động mua hàng với số lượng ít, thường để sử dụng ngay, không phải để bán lại.
    • Khách hàng mua lẻ sẽ không được hưởng chiết khấu như khách mua buôn.
mua buôn

Một người chủ cửa hàng mua buôn rau quả từ một nông dân.

  1. Mua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.